Trang chủ Séc Hướng Dẫn Học Tiếng Séc Học tiếng Séc – Bài 4: Các số trong tiếng Séc –...

Học tiếng Séc – Bài 4: Các số trong tiếng Séc – Česká čísla

6516

hoctiengsec-bai4-sodemBài 4: Các số trong tiếng Séc – Česká čísla

Chào mọi người, mình là Hải đây. Hôm nay mình sẽ giới thiệu với mọi người một bài học căn bản nữa, đó là các số trong tiếng Séc.

0 nula

1 jeden / jedna / jedno ( tùy thuộc vào giống đực, cái, hay giống trung của từ đằng sau)

2 dva / dvě (giống như trên, nhưng giống đực là dva, giống cái và giống trung là dvě)

3 tři

4 čtyři

5 pět

6 šest

7 sedm (các từ trong tiếng Séc hầu hết viết thế nào thì đọc như thế, nhưng từ này là ngoại lệ, phát âm là

se-đùm nhé, không phải là se-đờ-mờ  đâu :D )

8 osm (đọc là osum) 

 9 devět (đê việt)

10 deset

11 jedenáct

12 dvanáct

13 třináct

14 čtrnáct

15 patnáct

16 šestnáct

17 sedmnáct (đọc là sedumnáct)

 18 osmnáct ( đọc là osumnáct) 

 19 devatenáct ( đọc là đờ va tê náct)

20 dvacet

21 dvacet jedna

22 dvacet dva

23 dvacet tři

.

.

.

30 třicet

40 čtyřicet

50 padesát

60 šedesát

70 sedmdesát ( đọc là sedumdesát) 

 80 osmdesát ( đọc là osumdesát) 

 90 devadesát ( đọc là đờ va đê sat)

100 sto

200 dvě stě

300 tři sta

400 čtyři sta

500 pět set

600 šest set

700 sedm set – ( đọc là sedumset) 

 800 osm set – (đọc là osumset)

 900 devět set

1000 tisíc

2000 dva tisíce

10 000 deset tisíc

25 000 dvacet pět tisíc

138 000 sto třicet osm tisíc

246 854 dvě stě čtyřicet šest tisíc osm set padesát čtyři

1 000 000 milión

2 000 000 dva milióny

3 000 000 tři milióny

4 000 000 čtyři milióny

5 000 000 pět milliónů

6 000 000 šest miliónů

.

.

120 000 000 sto dvacet miliónů

Mời các bạn theo dõi Video liên quan đến bài học

Mong mọi người sau bài học này sẽ có thể đọc và viết cái số bằng tiếng Séc :) chúc các bạn một ngày tốt lành :D

Hezké pondělí Vám přeji !

Bình luận bằng Facebook